Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一眼

一眼

yī yǎn
Âm Hán-Việt: nhất nhãn
HSK 3.0 cấp 8
một cái nhìn
a glance

Ví dụ câu

我一眼就看出他在说谎。

Wǒ yì yǎn jiù kàn chū tā zài shuōhuǎng.

Tôi chỉ một cái nhìn đã thấy anh ta nói dối.

I could tell he was lying at a glance.

Cách dùng từ này

“一眼” là cụm số lượng (một + lượng từ động “眼”), nghĩa là một cái nhìn, liếc một cái. Làm bổ ngữ sau động từ: nhìn một cái (kàn yì yǎn); hoặc làm trạng ngữ trước động từ, hay đi với “就”: “一眼 就 看出” (nhìn là nhận ra ngay).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →