我一眼就看出他在说谎。
Wǒ yì yǎn jiù kàn chū tā zài shuōhuǎng.
Tôi chỉ một cái nhìn đã thấy anh ta nói dối.
I could tell he was lying at a glance.
“一眼” là cụm số lượng (một + lượng từ động “眼”), nghĩa là một cái nhìn, liếc một cái. Làm bổ ngữ sau động từ: nhìn một cái (kàn yì yǎn); hoặc làm trạng ngữ trước động từ, hay đi với “就”: “一眼 就 看出” (nhìn là nhận ra ngay).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.