照片曝光过度了。
Zhàopiàn bàoguāng guòdù le.
Bức ảnh bị phơi sáng quá mức.
The photo is overexposed.
"曝光" là động từ, có hai nghĩa. Nghĩa kỹ thuật là phơi sáng khi chụp ảnh: "曝光 过度" (phơi sáng quá mức). Nghĩa thường gặp hơn là phanh phui, đưa ra ánh sáng chuyện bị che giấu, hay dùng bị động: "这 件 事 被 媒体 曝光 了". Chú ý chữ 曝 ở đây đọc "bào", không đọc "pù" như trong thành ngữ "yí pù shí hán".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.