Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 源于

源于

yuán yú
Âm Hán-Việt: nguyên vu
HSK 3.0 cấp 6
bắt nguồn từ
has its origins in

Ví dụ câu

这个词语源于古代。

Zhège cíyǔ yuán yú gǔdài.

Từ này bắt nguồn từ thời cổ đại.

This word originates from ancient times.

Cách dùng từ này

"源于" (bắt nguồn từ) là động từ văn viết, theo mẫu "A 源于 B": A là sự việc, B là nguồn gốc như thời đại, nơi chốn, sự kiện: "这个词语 源于 古代" (từ này bắt nguồn từ thời cổ đại). Gần nghĩa với "来自" (đến từ) nhưng trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

源于 viết sang phồn thể là 源於 yuán yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →