Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出于

出于

chū yú
Âm Hán-Việt: xuất vu
HSK 3.0 cấp 6
xuất phát từ, vì lý do
proceed from, start from, stem from, start, proceed

Ví dụ câu

他出于好心帮助了我。

Tā chūyú hǎoxīn bāngzhù le wǒ.

Anh ấy xuất phát từ lòng tốt đã giúp đỡ tôi.

He helped me out of kindness.

Cách dùng từ này

"出于" (xuất phát từ, vì) đứng trước danh từ chỉ động cơ, tình cảm, cách dùng như giới từ: "出于 好心", "出于 安全 考虑" (vì lý do an toàn), "出于 礼貌". Khác "因为": "因为" nêu nguyên nhân sự việc, còn "出于" nêu động cơ bên trong người làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出于 viết sang phồn thể là 出於 chū yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →