他终于通过了考试。
Tā zhōngyú tōngguò le kǎoshì.
Cuối cùng anh ấy cũng vượt qua kỳ thi.
He finally passed the exam.
终于 là trạng từ: cuối cùng thì, rốt cuộc (sau một thời gian chờ đợi hoặc cố gắng, điều mong muốn đã xảy ra). Đứng sau chủ ngữ, trước động từ, câu thường có 了: 我 终于 找到 工作 了; 等 了 很 久 车 终于 来 了. Khác với 最后 (sau cùng, theo thứ tự trước sau), 终于 mang cảm giác nhẹ nhõm vì đã đạt được kết quả.
终于 viết sang phồn thể là 終於 zhōng yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.