Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 在于

在于

zài yú
Âm Hán-Việt: tại vu
HSK 3.0 cấp 5
nằm ở chỗ; tùy thuộc vào
to lie in, to consist in, to depend on

Ví dụ câu

问题在于时间不够。

Wèntí zàiyú shíjiān búgòu.

Vấn đề ở chỗ không đủ thời gian.

The problem lies in insufficient time.

Cách dùng từ này

“在于” (ở chỗ, nằm ở) là động từ, nối chủ ngữ là vấn đề, điểm mấu chốt với phần giải thích phía sau: 问题 在于 时间 不够. Hay gặp với 关键, 原因, 区别: 关键 在于 坚持. Nghĩa thứ hai là “tùy vào”: 去 不 去 在于 你.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

在于 viết sang phồn thể là 在於 zài yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →