Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有助于

有助于

yǒu zhù yú
Âm Hán-Việt: hữu trợ vu
HSK 3.0 cấp 5
có ích cho; giúp ích cho
to contribute to

Ví dụ câu

运动有助于健康。

Yùndòng yǒuzhùyú jiànkāng.

Vận động có ích cho sức khỏe.

Exercise is good for health.

Cách dùng từ này

động từ, thường đứng sau danh từ làm chủ ngữ, đi kèm với đối tượng muốn nhấn mạnh (ví dụ: sức khỏe). Thường dùng trong cấu trúc “X 有助于 Y” để nói X có lợi cho Y.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

有助于 viết sang phồn thể là 有助於 yǒu zhù yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →