Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 违规

违规

wéi guī
Âm Hán-Việt: vi qui
HSK 3.0 cấp 6
vi phạm quy định
violate rule/regulation

Ví dụ câu

他开车违规被罚款。

Tā kāichē wéiguī bèi fákuǎn.

Anh ấy lái xe vi phạm quy định bị phạt tiền.

He was fined for driving illegally.

Cách dùng từ này

“违规” (vi phạm quy định) là động từ dạng động tân (违 + 规), không mang thêm tân ngữ: nói “开车违规”, wéiguī tíngchē (đỗ xe sai quy định), không nói kiểu 违规 + một quy định. Nhẹ hơn “违法” (phạm pháp): “违规” là trái quy định, nội quy, luật chơi; “违法” là trái pháp luật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

违规 viết sang phồn thể là 違規 wéi guī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →