Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 规划

规划

guī huà
Âm Hán-Việt: qui hoạch
HSK 3.0 cấp 6
quy hoạch/lên kế hoạch
to draw up a plan

Ví dụ câu

城市规划影响居民的生活质量。

Chéngshì guīhuà yǐngxiǎng jūmín de shēnghuó zhìliàng.

Quy hoạch đô thị ảnh hưởng đến chất lượng sống của cư dân.

Urban planning affects residents' quality of life.

Cách dùng từ này

“规划” (quy hoạch, lên kế hoạch) vừa là danh từ vừa là động từ, chỉ kế hoạch lớn, dài hạn, tổng thể: “城市 规划” (quy hoạch đô thị), “职业 规划” (định hướng nghề nghiệp), “规划 未来”. So với “计划” (kế hoạch): “计划” dùng cho mọi việc, kể cả việc nhỏ ngày mai; “规划” chỉ dùng cho kế hoạch lớn, lâu dài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

规划 viết sang phồn thể là 規劃 guī huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →