Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 划分

划分

huà fēn
Âm Hán-Việt: hoạch phân
HSK 3.0 cấp 6
phân chia
to divide up

Ví dụ câu

老师把学生划分成两组。

Lǎoshī bǎ xuéshēng huàfēn chéng liǎng zǔ.

Giáo viên chia học sinh thành hai nhóm.

The teacher divided the students into two groups.

Cách dùng từ này

"划分" (phân chia, phân định) là động từ, hay dùng cấu trúc "把…划分 成/为…": "把 学生 划分 成 两 组", "划分 区域". Thiên về chia theo tiêu chuẩn, ranh giới rõ ràng. Khẩu ngữ đơn giản hơn là "分".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

划分 viết sang phồn thể là 劃分 huà fēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →