这是合法的生意。
Zhè shì héfǎ de shēngyi.
Đây là việc kinh doanh hợp pháp.
This is a legal business.
“合法” (hợp pháp) là tính từ, làm vị ngữ hoặc định ngữ: 这样 做 是 合法 的, 合法 的 收入. Trái nghĩa là “违法” hoặc “非法” (bất hợp pháp). Dễ lẫn với “合理” (hợp lý): “合法” là đúng luật, còn “合理” là hợp lẽ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.