Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 举世无双

举世无双

jǔ shì wú shuāng
Âm Hán-Việt: cử thế vô song
HSK 3.0 cấp 9
vô song trên đời
unrivaled (idiom)

Ví dụ câu

这件艺术品举世无双。

Zhè jiàn yìshùpǐn jǔshìwúshuāng.

Tác phẩm nghệ thuật này vô song trên đời.

This artwork is unparalleled in the world.

Cách dùng từ này

“举世无双” là thành ngữ, nghĩa là có một không hai trên đời. Làm vị ngữ hoặc định ngữ có “的”: “这 件 艺术品 举世无双”. Dùng để khen hết mức; gần nghĩa “独一无二”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

举世无双 viết sang phồn thể là 舉世無雙 jǔ shì wú shuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →