以前王位是世袭的。
Yǐqián wángwèi shì shìxí de.
Trước đây ngôi vua là cha truyền con nối.
In the past, the throne was hereditary.
“世袭” là động từ, nghĩa là cha truyền con nối (tước vị, chức vụ truyền đời trong một dòng họ). Hay làm định ngữ hoặc đi trong “是 … 的”: “王位 是 世袭 的”, “世袭 制度”.
世袭 viết sang phồn thể là 世襲 shì xí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.