Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 世袭

世袭

shì xí
Âm Hán-Việt: thế tập
HSK 3.0 cấp 9
thế tập/cha truyền con nối
succession

Ví dụ câu

以前王位是世袭的。

Yǐqián wángwèi shì shìxí de.

Trước đây ngôi vua là cha truyền con nối.

In the past, the throne was hereditary.

Cách dùng từ này

“世袭” là động từ, nghĩa là cha truyền con nối (tước vị, chức vụ truyền đời trong một dòng họ). Hay làm định ngữ hoặc đi trong “是 … 的”: “王位 是 世袭 的”, “世袭 制度”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

世袭 viết sang phồn thể là 世襲 shì xí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →