Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抄袭

抄袭

chāo xí
Âm Hán-Việt: sao tập
HSK 3.0 cấp 9
đạo văn; sao chép
to plagiarize

Ví dụ câu

他抄袭了别人的作业。

Tā chāoxí le biérén de zuòyè.

Anh ấy đã đạo văn bài tập của người khác.

He plagiarized someone else's homework.

Cách dùng từ này

"抄袭" (đạo văn, chép bài) là động từ, tân ngữ là bài làm, tác phẩm, ý tưởng của người khác: "抄袭了 别人的 作业". Sắc thái chê. Khác "抄写" (chép tay) là chép lại bình thường, không có ý gian lận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抄袭 viết sang phồn thể là 抄襲 chāo xí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →