Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 双赢

双赢

shuāng yíng
Âm Hán-Việt: song doanh
HSK 3.0 cấp 9
đôi bên cùng có lợi
profitable to both sides

Ví dụ câu

合作要双赢。

Hézuò yào shuāng yíng.

Hợp tác phải đôi bên cùng có lợi.

Cooperation should be win-win.

Cách dùng từ này

“双赢” (đôi bên cùng có lợi) dùng như danh từ hoặc động từ, hay gặp trong hợp tác, đàm phán, kinh doanh. Cụm thường gặp: “实现 双赢” (đạt được đôi bên cùng có lợi), “合作 双赢”. Cũng làm định ngữ: “双赢 的 结果”. Trái với tình huống một bên được, một bên mất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

双赢 viết sang phồn thể là 雙贏 shuāng yíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →