Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 双向

双向

shuāng xiàng
Âm Hán-Việt: song hướng
HSK 3.0 cấp 8
hai chiều
bidirectional

Ví dụ câu

这条路是双向的。

Zhè tiáo lù shì shuāngxiàng de.

Con đường này là hai chiều.

This road is two-way.

Cách dùng từ này

“双向” (hai chiều) là tính từ chỉ thuộc tính, đứng trước danh từ: “双向 交流” (giao lưu hai chiều), “双向 选择”. Làm vị ngữ thì dùng “是…的”: “这 条 路 是 双向 的”. Trái nghĩa là dānxiàng (một chiều).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

双向 viết sang phồn thể là 雙向 shuāng xiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →