Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诀别

诀别

jué bié
Âm Hán-Việt: quyết biệt
HSK 3.0 cấp 9
từ biệt mãi mãi
to bid farewell

Ví dụ câu

那是他们的诀别。

Nà shì tāmen de juébié.

Đó là lần từ biệt mãi mãi của họ.

That was their final farewell.

Cách dùng từ này

“诀别” (vĩnh biệt, chia tay không gặp lại) là động từ văn chương, chỉ cuộc chia tay biết rằng khó gặp lại, thường trước cái chết hoặc lúc ly biệt lâu dài. Hay dùng mẫu “与/和...诀别”, hoặc làm danh từ: “最后 的 诀别”. Nặng hơn nhiều so với “告别” (từ biệt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诀别 viết sang phồn thể là 訣別 jué bié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →