团长带领我们参观。
Tuánzhǎng dàilǐng wǒmen cānguān.
Trưởng đoàn dẫn chúng tôi tham quan.
The head of the delegation led us on a tour.
“团长” (trưởng đoàn) là danh từ chỉ người đứng đầu một đoàn: đoàn đại biểu, đoàn du lịch, đoàn nghệ thuật. Trong quân đội, “团长” là chỉ huy trung đoàn. Hay đi với 带领 (dẫn dắt): 团长 带领 我们 参观.
团长 viết sang phồn thể là 團長 tuán zhǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.