Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生长

生长

shēng zhǎng
Âm Hán-Việt: sinh trưởng
HSK 3.0 cấp 5
sinh trưởng, phát triển
to grow

Ví dụ câu

植物在春天生长。

Zhíwù zài chūntiān shēngzhǎng.

Cây cối phát triển vào mùa xuân.

Plants grow in spring.

Cách dùng từ này

"生长" (sinh trưởng, mọc lên) là động từ, thường không mang tân ngữ, chủ ngữ hay là cây cối, động vật: "植物 生长 得 很 快" (cây mọc rất nhanh). Gần với "成长" (trưởng thành): "成长" hay dùng cho người lớn lên cả về tinh thần, còn "生长" nói về sự lớn lên tự nhiên của sinh vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

生长 viết sang phồn thể là 生長 shēng zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →