Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 陌生

陌生

mò shēng
Âm Hán-Việt: mạch sinh
HSK 3.0 cấp 5
xa lạ, không quen
strange

Ví dụ câu

我对这个城市很陌生。

Wǒ duì zhè gè chéng shì hěn mò shēng.

Tôi rất xa lạ với thành phố này.

I am very unfamiliar with this city.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →