Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长处

长处

cháng chù
Âm Hán-Việt: trường xứ
HSK 3.0 cấp 5
ưu điểm, điểm mạnh
good aspects

Ví dụ câu

要充分发挥自己的长处。

Yào chōngfèn fāhuī zìjǐ de chángchù.

Cần phát huy đầy đủ sở trường của mình.

One should fully utilize one's strong points.

Cách dùng từ này

“长处” (ưu điểm, điểm mạnh) là danh từ, đối lập với “短处” (điểm yếu). Hay đi với “发挥” (phát huy): “发挥 自己 的 长处”, “每个人 都 有 长处”. Chữ “长” ở đây đọc cháng (dài, giỏi), khác cách đọc zhǎng trong “长大” (lớn lên). Gần nghĩa “优点”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长处 viết sang phồn thể là 長處 cháng chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →