要充分发挥自己的长处。
Yào chōngfèn fāhuī zìjǐ de chángchù.
Cần phát huy đầy đủ sở trường của mình.
One should fully utilize one's strong points.
“长处” (ưu điểm, điểm mạnh) là danh từ, đối lập với “短处” (điểm yếu). Hay đi với “发挥” (phát huy): “发挥 自己 的 长处”, “每个人 都 有 长处”. Chữ “长” ở đây đọc cháng (dài, giỏi), khác cách đọc zhǎng trong “长大” (lớn lên). Gần nghĩa “优点”.
长处 viết sang phồn thể là 長處 cháng chù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.