Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长江

长江

Cháng jiāng
Âm Hán-Việt: trường giang
HSK 3.0 cấp 4
sông Trường Giang
Yangtze River

Ví dụ câu

长江很长。

Cháng Jiāng hěn cháng.

Sông Trường Giang rất dài.

The Yangtze River is very long.

Cách dùng từ này

"长江" (sông Trường Giang, sông Dương Tử) là danh từ riêng, tên con sông dài nhất Trung Quốc. Dùng như mọi địa danh: "长江 很 长", "长江 边". Hay được nhắc cùng "黄河" (Hoàng Hà).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长江 viết sang phồn thể là 長江 Cháng jiāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →