Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 江

江

jiāng
Âm Hán-Việt: giang
HSK 3.0 cấp 4
sông lớn, sông
river

Cách dùng chữ này

“江” là danh từ “sông lớn”, hay dùng trong tên riêng: “长江” (sông Trường Giang). So với “河” (sông nói chung): sông ở miền Bắc Trung Quốc hay gọi là “河”, như Hoàng Hà; sông ở miền Nam hay gọi là “江”. “江” cũng đứng một mình được, như bờ sông, qua sông.

Ví dụ câu

长江很长。

Cháng Jiāng hěn cháng.

Sông Trường Giang rất dài.

The Yangtze River is very long.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「江」