他说话很含糊。
Tā shuōhuà hěn hánhu.
Anh ấy nói chuyện rất mơ hồ.
He speaks vaguely.
“含糊” (mơ hồ, ậm ừ, không rõ ràng) là tính từ, thường nói về lời nói, thái độ: “他 说话 很 含糊”. Dạng phủ định “不 含糊” lại có nghĩa khen: giỏi, đâu ra đấy, không qua loa. Khác “模糊” (mờ, nhoè) dùng cho hình ảnh, trí nhớ; “含糊” dùng cho cách nói, cách làm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.