Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自来水

自来水

zì lái shuǐ
Âm Hán-Việt: tự lai thuỷ
HSK 3.0 cấp 6
nước máy, nước sạch
running/tap water, running, tap_water, running water, tap water

Ví dụ câu

自来水很干净。

Zìláishuǐ hěn gānjìng.

Nước máy rất sạch.

Tap water is very clean.

Cách dùng từ này

“自来水” (nước máy) là danh từ chỉ nước do nhà máy xử lý rồi dẫn theo đường ống tới nhà. Hay gặp: “自来水 很 干净”, “喝 自来水”, “自来水 公司” (công ty cấp nước). Ở Trung Quốc người ta thường đun sôi nước máy rồi mới uống.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

自来水 viết sang phồn thể là 自來水 zì lái shuǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →