Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自己

自己

zì jǐ
Âm Hán-Việt: tự kỉ
HSK 3.0 cấp 2
bản thân, tự mình
oneself

Ví dụ câu

我自己做饭。

Wǒ zìjǐ zuò fàn.

Tôi tự mình nấu ăn.

I cook by myself.

Cách dùng từ này

“自己” là đại từ phản thân, nghĩa là tự mình, bản thân. Đứng sau đại từ hoặc danh từ để nhấn mạnh (我自己: chính tôi), đứng trước động từ với nghĩa “tự” (自己做饭: tự nấu ăn), hoặc làm tân ngữ (照顾 + 自己: chăm sóc bản thân).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →