Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自从

自从

zì cóng
Âm Hán-Việt: tự tòng
HSK 3.0 cấp 5
từ khi
since (a time)

Ví dụ câu

自从他来以后,我们都很开心。

Zìcóng tā lái yǐhòu, wǒmen dōu hěn kāixīn.

Từ khi anh ấy đến, chúng tôi đều rất vui.

Since he came, we have all been very happy.

Cách dùng từ này

“自从” (từ khi, kể từ) là giới từ, nêu mốc thời gian trong quá khứ, thường đi khung “自从 … 以后” hoặc “自从 … 以来”, vế sau hay có “就”: “自从 他 来 了 以后, 我们 都 很 开心”. Chỉ dùng cho quá khứ; nói về tương lai thì dùng “从”: “从 明天 开始”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

自从 viết sang phồn thể là 自從 zì cóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →