Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自觉

自觉

zì jué
Âm Hán-Việt: tự giác
HSK 3.0 cấp 5
tự giác
conscious

Ví dụ câu

要自觉遵守规定。

Yào zìjué zūnshǒu guīdìng.

Phải tự giác tuân thủ quy định.

One should voluntarily comply with regulations.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

自觉 viết sang phồn thể là 自覺 zì jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →