Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兰花

兰花

lán huā
Âm Hán-Việt: lan hoa
HSK 3.0 cấp 6
hoa lan
orchid

Ví dụ câu

爷爷在阳台上养了几盆兰花。

Yéye zài yángtái shang yǎng le jǐ pén lánhuā.

Ông nội trồng mấy chậu hoa lan trên ban công.

Grandpa grows a few pots of orchids on the balcony.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兰花 viết sang phồn thể là 蘭花 lán huā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →