Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 花瓣

花瓣

huā bàn
Âm Hán-Việt: hoa biện
HSK 3.0 cấp 7
cánh hoa
petal

Ví dụ câu

花瓣落了一地。

Huābàn luò le yí dì.

Cánh hoa rụng đầy đất.

The flower petals fell all over the ground.

Cách dùng từ này

“花瓣” (cánh hoa) là danh từ, chỉ từng cánh riêng của một bông hoa. Lượng từ “片”: “一 片 花瓣”. Hay gặp: “花瓣 落 了”. Khác “花朵” chỉ cả bông hoa.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →