Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 花样

花样

huā yàng
Âm Hán-Việt: hoa dạng
HSK 3.0 cấp 7
hoa văn; hoa mỹ; kiểu cách
pattern

Ví dụ câu

她喜欢花样游泳。

Tā xǐhuān huāyàng yóuyǒng.

Cô ấy thích bơi nghệ thuật.

She likes synchronized swimming.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

花样 viết sang phồn thể là 花樣 huā yàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →