请给我看看这个样品。
Qǐng gěi wǒ kànkan zhège yàngpǐn.
Làm ơn cho tôi xem mẫu này.
Please show me this sample.
Danh từ, nghĩa là hàng mẫu, sản phẩm mẫu để xem, thử hoặc kiểm tra. Hay gặp: "提供 样品", "免费 样品" (mẫu miễn phí), "检查 样品". Khác "样本": "样本" là mẫu dùng để thống kê, xét nghiệm.
样品 viết sang phồn thể là 樣品 yàng pǐn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.