Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 样本

样本

yàng běn
Âm Hán-Việt: dạng bản
HSK 3.0 cấp 7
mẫu; mẫu thống kê
sample

Ví dụ câu

医生取了一份血液样本。

Yīshēng qǔ le yí fèn xuèyè yàngběn.

Bác sĩ lấy một mẫu máu.

The doctor took a blood sample.

Cách dùng từ này

"样本" là danh từ, có hai nghĩa: mẫu dùng trong nghiên cứu, thống kê, xét nghiệm ("血 样本", "调查 样本"), và cuốn mẫu, catalô giới thiệu hàng. Hay đi với "取", "收集". Khác "样品": "样品" là hàng mẫu cho khách xem trước khi mua.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

样本 viết sang phồn thể là 樣本 yàng běn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →