她喜欢鲜花。
Tā xǐhuān xiānhuā.
Cô ấy thích hoa tươi.
She likes fresh flowers.
"鲜花" (hoa tươi) là danh từ, chỉ hoa thật còn tươi, phân biệt với hoa giả hay hoa khô. Lượng từ "束" (bó), "朵" (bông): "送 她 一束 鲜花". Hay đi với "送", "买".
鲜花 viết sang phồn thể là 鮮花 xiān huā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.