Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 潦草

潦草

liáo cǎo
Âm Hán-Việt: lạo thảo
HSK 3.0 cấp 9
cẩu thả/nguệch ngoạc
slipshod

Ví dụ câu

他写的字很潦草,我看不懂。

Tā xiě de zì hěn liáocǎo, wǒ kàn bù dǒng.

Chữ anh ấy viết rất cẩu thả, tôi không đọc được.

His handwriting is very scribbled, I can't read it.

Cách dùng từ này

"潦草" (nguệch ngoạc, qua loa) là tính từ. Nghĩa thường gặp nhất là chữ viết nguệch ngoạc, khó đọc: "字 写 得 很 潦草". Cũng tả cách làm việc qua loa, chiếu lệ: "潦草 了事" (làm cho xong chuyện). Gần với "马虎" (cẩu thả) nhưng "马虎" không dùng cho nét chữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →