地上有一块木板。
Dìshàng yǒu yí kuài mùbǎn.
Trên đất có một tấm ván gỗ.
There is a wooden board on the ground.
"木板" (ván gỗ) là danh từ, chỉ tấm gỗ đã xẻ phẳng. Lượng từ thường là "块": "一块 木板", "地上 有 一块 木板". Hai chữ "木" (gỗ) và "板" (tấm) ghép lại đúng nghĩa đen; cùng kiểu có "黑板" (bảng đen), "地板" (sàn nhà).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.