Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 木匠

木匠

mù jiàng
Âm Hán-Việt: mộc tượng
HSK 3.0 cấp 9
thợ mộc
carpenter

Ví dụ câu

木匠在做桌子。

Mù jiàng zài zuò zhuō zi.

Người thợ mộc đang làm bàn.

The carpenter is making a table.

Cách dùng từ này

“木匠” (thợ mộc) là danh từ chỉ nghề: “他 是 木匠”, “木匠 在 做桌子”. Lượng từ “个” hoặc “位”. Chữ “匠” chỉ người thợ thủ công, ghép trong tên nhiều nghề khác.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →