木匠在做桌子。
Mù jiàng zài zuò zhuō zi.
Người thợ mộc đang làm bàn.
The carpenter is making a table.
“木匠” (thợ mộc) là danh từ chỉ nghề: “他 是 木匠”, “木匠 在 做桌子”. Lượng từ “个” hoặc “位”. Chữ “匠” chỉ người thợ thủ công, ghép trong tên nhiều nghề khác.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.