Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 饱

饱

bǎo
Âm Hán-Việt: bão
HSK 3.0 cấp 3
no (ăn đầy bụng)
full (after eating)

Phồn thể

Chữ giản thể 饱 viết sang phồn thể là 飽.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ no, hay làm bổ ngữ sau 吃: 吃饱了 (ăn no rồi). Phủ định thì nói chưa ăn no bằng 没. Đối lập với 饿 (đói). Nghĩa mở rộng là đầy đặn: 饱满 (đầy đặn).

Ví dụ câu

我吃饱了。

Wǒ chī bǎo le.

Tôi ăn no rồi.

I'm full.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「饱」