他连续工作了十个小时。
Tā liánxù gōngzuò le shí gè xiǎoshí.
Anh ấy làm việc liên tục mười tiếng.
He worked continuously for ten hours.
“连续” (liên tục, liên tiếp) là phó từ, cũng làm tính từ, đứng trước động từ hoặc cụm số lượng: “连续 工作 了 十 个 小时”, “连续 三 天 下雨”. Nhấn mạnh các lần nối nhau không ngắt quãng. Gần nghĩa “持续”: “持续” chỉ một trạng thái kéo dài, “连续” chỉ nhiều lần, nhiều đơn vị nối liền nhau.
连续 viết sang phồn thể là 連續 lián xù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.