Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 连接

连接

lián jiē
Âm Hán-Việt: liên tiếp
HSK 3.0 cấp 5
kết nối, liên kết
associate, coupled, conjoin, join, cable, interface, tie_in, joint, tie in, couple up, connect, brin

Ví dụ câu

请连接电脑和打印机。

Qǐng liánjiē diànnǎo hé dǎyìnjī.

Hãy kết nối máy tính và máy in.

Please connect the computer and the printer.

Cách dùng từ này

“连接” (kết nối, nối liền) là động từ, hay dùng mẫu “连接 A 和 B”: “连接 电脑 和 打印机”, hoặc “A 和 B 连接 起来”. Dùng cho dây, thiết bị, mạng, đường sá: “连接 网络” (kết nối mạng). Đường link trên mạng viết là liànjiē với chữ 链, khác chữ 连.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

连接 viết sang phồn thể là 連接 lián jiē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →