Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 继续

继续

jì xù
Âm Hán-Việt: kế tục
HSK 3.0 cấp 4
tiếp tục
to continue

Ví dụ câu

请继续说,我在听。

Qǐng jìxù shuō, wǒ zài tīng.

Hãy tiếp tục nói, tôi đang nghe.

Please continue, I'm listening.

Cách dùng từ này

“继续” (tiếp tục) là động từ, theo sau thường là một động từ khác: “继续说” (nói tiếp), “继续 工作” (làm việc tiếp). Cũng có thể đứng cuối câu: “我们 继续”. Hay đi sau “请” trong lời mời: “请继续”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

继续 viết sang phồn thể là 繼續 jì xù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →