Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 陆续

陆续

lù xù
Âm Hán-Việt: lục tục
HSK 3.0 cấp 5
lần lượt, tiếp tục
in turn

Ví dụ câu

春天到了,花陆续开了。

Chūntiān dào le, huā lù xù kāi le.

Mùa xuân đến rồi, hoa lần lượt nở.

Spring has arrived, flowers are blooming one after another.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

陆续 viết sang phồn thể là 陸續 lù xù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →