Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电梯

电梯

diàn tī
Âm Hán-Việt: điện thê
HSK 3.0 cấp 3
thang máy (trong tòa nhà)
lift, elevator

Ví dụ câu

我们坐电梯上楼。

Wǒmen zuò diàntī shàng lóu.

Chúng tôi đi thang máy lên lầu.

We take the elevator upstairs.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电梯 viết sang phồn thể là 電梯 diàn tī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →