我们坐电梯上楼。
Wǒmen zuò diàntī shàng lóu.
Chúng tôi đi thang máy lên lầu.
We take the elevator upstairs.
电梯 viết sang phồn thể là 電梯 diàn tī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.