小心楼梯。
Xiǎoxīn lóutī.
Cẩn thận cầu thang.
Watch out for the stairs.
danh từ, chỉ “cầu thang”. Thường đứng độc lập hoặc đi kèm với các từ chỉ vị trí như “上” (lên) và “下” (xuống). Ví dụ: “小心楼梯”. Người Việt thường nhầm “楼梯” với “楼道”, trong khi “楼道” là hành lang trong tòa nhà.
楼梯 viết sang phồn thể là 樓梯 lóu tī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.