Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 楼梯

楼梯

lóu tī
Âm Hán-Việt: lâu thê
HSK 3.0 cấp 3
cầu thang
stairs, staircase

Ví dụ câu

小心楼梯。

Xiǎoxīn lóutī.

Cẩn thận cầu thang.

Watch out for the stairs.

Cách dùng từ này

danh từ, chỉ “cầu thang”. Thường đứng độc lập hoặc đi kèm với các từ chỉ vị trí như “上” (lên) và “下” (xuống). Ví dụ: “小心楼梯”. Người Việt thường nhầm “楼梯” với “楼道”, trong khi “楼道” là hành lang trong tòa nhà.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

楼梯 viết sang phồn thể là 樓梯 lóu tī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →