Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 主人

主人

zhǔ rén
Âm Hán-Việt: chủ nhân
HSK 3.0 cấp 5
chủ nhân
host; owner

Ví dụ câu

他是这家店的主人。

Tā shì zhè jiā diàn de zhǔrén.

Anh ấy là chủ nhân của cửa hàng này.

He is the owner of this shop.

Cách dùng từ này

"主人" (chủ, chủ nhân) là danh từ, chỉ chủ nhà khi tiếp khách, chủ của vật nuôi hay tài sản: "这 只 狗 的 主人" (chủ của con chó này). Đối lập với "客人" (khách). Chủ cửa hàng trong khẩu ngữ thường gọi là "老板".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →