Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 灭

灭

miè
Âm Hán-Việt: diệt
HSK 3.0 cấp 6
tắt, tiêu diệt
destruction, go out, put out, wipe out, extermination, put/go out, put, exterminate, turn off, destr

Phồn thể

Chữ giản thể 灭 viết sang phồn thể là 滅.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "tắt" (lửa, đèn) và "tiêu diệt, làm mất hẳn". Nghĩa tắt: "熄灭" (tắt, dập tắt), "扑灭" (dập tắt) đám cháy. Nghĩa diệt: "消灭" (tiêu diệt), "灭绝" (tuyệt chủng) khi nói loài vật. Nghĩa bóng: "破灭" (tan vỡ) khi hy vọng tan biến. Dễ nhớ: một nét ngang đè lên "火" (lửa), đậy lửa lại thì lửa tắt.

Ví dụ câu

他灭了灯。

Tā mièle dēng.

Anh ấy tắt đèn.

He turned off the light.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「灭」