Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 抛

抛

pāo
Âm Hán-Việt: phao
HSK 3.0 cấp 6
ném; vứt bỏ
to throw

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 抛 viết sang phồn thể là 拋.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“抛” là động từ: ném, tung lên cao hoặc ra xa: “球抛给我” là tung bóng cho tôi. Nghĩa bóng là bỏ lại, vứt bỏ: “抛弃” (ruồng bỏ, vứt bỏ), “抛开” (gạt sang một bên). Khẩu ngữ hằng ngày nói ném, vứt thường dùng “扔”; “抛” nhấn mạnh động tác tung theo đường vòng cung.

Ví dụ câu

他把球抛给我。

Tā bǎ qiú pāo gěi wǒ.

Anh ấy ném quả bóng cho tôi.

He threw the ball to me.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「抛」