Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 皮

皮

pí
Âm Hán-Việt: bì
HSK 3.0 cấp 6
da, bì
skin, leather, hide

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ "da, vỏ" của người, động vật, cây và quả; dùng một mình được, như vỏ táo, da tay. Đứng trước danh từ chỉ chất liệu da: "皮鞋" (giày da), "皮包" (túi da). "皮肤" (da) là da người. Nghĩa bóng là nghịch ngợm: "调皮" (tinh nghịch), "顽皮" (nghịch ngợm). "橡皮" (tẩy) là cục tẩy bút chì.

Đây là một bộ thủ

「皮」 là bộ thủ số 107 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: da.

Chữ mang bộ này: 皮 pí (da) · 皱 zhòu (nhăn)

Ví dụ câu

苹果皮可以吃。

Píng guǒ pí kě yǐ chī.

Vỏ táo có thể ăn được.

Apple skin is edible.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「皮」