他系了一条黑色皮带。
Tā jì le yì tiáo hēisè pídài.
Anh ấy thắt một chiếc thắt lưng màu đen.
He wore a black belt.
"皮带" (thắt lưng da) là danh từ, chỉ thắt lưng bằng da; trong máy móc còn là dây curoa. Lượng từ "条": "一条 黑色 皮带". Động từ đi kèm là "系" (thắt, đọc jì): "系 皮带". Không dùng "戴" cho thắt lưng.
皮带 viết sang phồn thể là 皮帶 pí dài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.