Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 皮带

皮带

pí dài
Âm Hán-Việt: bì đái
HSK 3.0 cấp 8
dây da/thắt lưng
strap

Ví dụ câu

他系了一条黑色皮带。

Tā jì le yì tiáo hēisè pídài.

Anh ấy thắt một chiếc thắt lưng màu đen.

He wore a black belt.

Cách dùng từ này

"皮带" (thắt lưng da) là danh từ, chỉ thắt lưng bằng da; trong máy móc còn là dây curoa. Lượng từ "条": "一条 黑色 皮带". Động từ đi kèm là "系" (thắt, đọc jì): "系 皮带". Không dùng "戴" cho thắt lưng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

皮带 viết sang phồn thể là 皮帶 pí dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →