她买了一个皮包。
Tā mǎi le yí gè pí bāo.
Cô ấy đã mua một cái túi da.
She bought a leather bag.
皮包 là danh từ: túi da, cặp da (túi xách, ví làm bằng da). Đếm bằng 个: 一 个 皮包. Hay đi với 买, 带, 拿; chỉ vị trí bên trong dùng 里: 钱 在 皮包 里. Chữ 皮 ở đây là da thuộc, như trong 皮鞋 (giày da). Nếu không cần nói rõ chất liệu thì gọi chung là 包.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.